Nhà khoa học theo ngành
28 ngành theo danh mục HĐGSNN
- Y học2.886 nhà khoa học
- Hóa học - Công nghệ thực phẩm2.242 nhà khoa học
- Kinh tế1.853 nhà khoa học
- Dược học1.757 nhà khoa học
- Công nghệ thông tin1.725 nhà khoa học
- Sinh học1.645 nhà khoa học
- Luyện kim1.343 nhà khoa học
- Nông nghiệp - Lâm nghiệp982 nhà khoa học
- Vật lý883 nhà khoa học
- Điện - Điện tử866 nhà khoa học
- Chăn nuôi - Thú y - Thủy sản749 nhà khoa học
- Khoa học Trái đất - Mỏ745 nhà khoa học
- Khoa học Giáo dục744 nhà khoa học
- Toán học726 nhà khoa học
- Xây dựng - Kiến trúc440 nhà khoa học
- Văn hóa - Thể thao397 nhà khoa học
- Cơ khí - Động lực311 nhà khoa học
- Cơ học280 nhà khoa học
- Ngôn ngữ học219 nhà khoa học
- Thủy lợi209 nhà khoa học
- Luật học205 nhà khoa học
- Tâm lý học191 nhà khoa học
- Triết học - Chính trị - Xã hội học104 nhà khoa học
- Sử học - Khảo cổ học96 nhà khoa học
- Khoa học quân sự72 nhà khoa học
- Giao thông vận tải65 nhà khoa học
- Khoa học an ninh58 nhà khoa học
- Văn học13 nhà khoa học
Số liệu tổng hợp từ nguồn mở OpenAlex, ORCID, Crossref (cập nhật 2026-10-08). PRO-SCORE1000 là chỉ số tham khảo mô phỏng, không phải xếp hạng chính thức. Có thể còn thiếu sót; nhà khoa học tự xác thực và bổ sung hồ sơ trên ProFind.